事因
sự nhân
Hán Việt: sự nhân · Pinyin: shì yīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的原委、因由。《五代史平話.梁史.卷上》:「霍存獨自一個走回寨上來報事因。」元.無名氏《凍蘇秦》第四折:「小人一一說真情,元帥從頭聽事因。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情的原委﹑因由。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事情的原委﹑因由。