事奉
sự phụng
Hán Việt: sự phụng · Pinyin: shì fèng
Tổng quan
phục vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui phục vụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侍奉、服侍。《初刻拍案驚奇》卷一八:「是個頭陀,今請足下略剪去了些頭髮,我輩以師禮事奉,徑到彼處便了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供奉;侍奉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供奉;侍奉。
Eng
- CC-CEDICT to serve
- Cihui to serve