fèng phụng

Hán Việt: phụng · Pinyin: fèng

Tổng quan

dâng (cống phẩm) trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.) tôn kính tôn thờ tin vào (tôn giáo) phục vụ chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)

奉上 · 奉事 · 奉令 · 奉使 · 奉先 · 奉公 · 奉养 · 奉劝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèng
Hán Việtphụng
Quảng Đôngfung2
Mân Namhōng
Nhật BảnTATEMATSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbyungx
Baxter-Sagartm-pʰ(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổm-pʰ(r)oŋʔ
Phản thiết父勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vâng, kính vâng mệnh ý của người trên gọi là {phụng} [奉]. Dâng, đem vật gì dâng biếu người trên gọi là {phụng} [奉]. Hầu hạ cung phụng, tôn sùng. Một âm là {bổng}. Đời xưa dùng như chữ {bổng} [俸].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phụng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拱捧。《左傳.成公二年》:「再拜稽首,奉觴加璧以進。」《韓非子.和氏》:「楚人和氏得玉璞楚山中,奉而獻之厲王。」 2.進獻。如:「奉獻」。《周禮.地官.大司徒》:「祀五帝,奉牛牲,羞其肆。」 3.敬受。如:「奉命」、「奉諭」。 4.推崇、擁戴。如:「奉為圭臬」。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「秦末大亂,東陽人欲奉嬰為主。」 5.信仰、遵循。如:「信奉」。《左傳.哀公六年》:「吾子奉義而行者也,若我可,不必亡一大夫。」 6.討好、巴結。如:「奉承」。宋.無名氏《梅妃傳》:「力士方奉太真,且畏其勢。」《儒林外史》第一○回:「晚生只是個直言,並…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉〈动〉 (会意。小篆字形,从手,从収(双手),最上面像一串玉或树盖子。是用手捧物的意思。本义两手恭敬地捧着◇作捧”) 同本义 奉,承也。--《说文》 黔敖左奉食,右执饮。--《礼记·檀弓下》 常山王奉头鼠窜。--《汉书·蒯通传》 项伯即入见沛公,沛公奉卮酒为寿,约为婚姻。--《史记·项羽本纪》 臣愿奉璧往使。--《史记·廉颇蔺相如列传》 荆轲奉樊於期头函,而秦武阳奉地图匣,以次进。--《战国策·燕策》 又如奉书;奉地图;奉手(捧握长者之手) 恭敬地接受 奉 fèng ⒈两手捧着臣愿~璧往使。〈引〉进献,送双手~上。~马牛。 ⒉恭敬地接受,遵从,遵守~命…

Eng

  • CC-CEDICT to offer (tribute)|to present respectfully (to superior, ancestor, deity etc)|to esteem|to revere|to believe in (a religion)|to wait upon|to accept orders (from superior)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠬻、𢱵【唐韻】扶壟切【集韻】【韻會】父勇切,𠀤音唪。【說文】承也。【禮·曲禮】長者與之提攜,則兩手奉長者之手。 又與也,獻也。【史記·藺相如傳】奉璧西入秦。 又【集韻】房用切,音俸。養也,秩祿也。【史記·蕭何世家】高祖以吏䌛咸陽,吏皆送奉錢三,何獨以五。【前漢·宣帝紀】帝詔小吏,勤事而奉薄,其益百石以上奉十五。別作俸。 又姓。漢馬軍使奉揮,明奉科。

Thuyết Văn

承也。 从手廾。 丰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰承、奉也。受也。 從手𠂇又雙引也。 扶隴切。九部。

【奉】(phụng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手廾 (thủ + trấp) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 扶隴切 → phù + luống Nghĩa: 承 vậy。 từ thủ (tay)廾。丰 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠬻 · 𣩌 · 𫯠