事機
sự ki
Hán Việt: sự ki · Pinyin: shì jī
Tổng quan
khía cạnh bí mật của sự việc | bí mật | thời điểm quan trọng để hành động
Nghĩa
Việt
- Cihui khía cạnh bí mật của sự việc | bí mật | thời điểm quan trọng để hành động
- Cihui sự cơ sự cơ ☆Cái lúc xảy tới của mọi việc — Cái dịp để làm một việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的先機。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「其各明率所統,無後事機。」 2.事情的機密。《西遊記》第三九回:「但恐官家有人知覺,泄漏我的事機,反為不美。」《二刻拍案驚奇》卷四:「若是洩露了事機,不惟無益,反致有害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代军事术语。指在战争中用来损害敌方的计谋; 行事的时机; 犹机要;机密。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代军事术语。指在战争中用来损害敌方的计谋。 2.行事的时机。 3.犹机要;机密。
Eng
- CC-CEDICT confidential aspects of a matter|secrets|key moment for action
- Cihui confidential aspects of a matter; secrets; key moment for action