事權
sự quyền
Hán Việt: sự quyền · Pinyin: shì quán
Tổng quan
vị trí | quyền hạn | trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí | quyền hạn | trách nhiệm
- Cihui sự quyền sự quyền ☆Điều được phép làm trong công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事的職權。宋.梅堯臣〈送邵郎中知潭州〉詩:「且諭漢家綏撫厚,莫言湘守事權輕。」《明史.卷三二二.外國傳三.日本傳》:「特遣巡視重臣,盡統海濱諸郡,庶事權歸一,威令易行。」 2.軍事上的權宜處理。《淮南子.兵略》:「陳卒正,前行選,進退俱,什伍搏,前後不相撚,左右不相干,受刃者少,傷敵者眾,此謂事權。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指军事指挥上的种种妥善处置; 职权;权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指军事指挥上的种种妥善处置。 2.职权;权力。
Eng
- CC-CEDICT position|authority|responsibility
- Cihui position; authority; responsibility