事物
sự vật
Hán Việt: sự vật · Pinyin: shì wù
Tổng quan
sự vật | đối tượng | LT:個|个 iệc xảy ra và cái hiện có. sự vật sự vật ☆Việc xảy ra và cái hiện có.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vật | đối tượng | LT:個|个 iệc xảy ra và cái hiện có. sự vật sự vật ☆Việc xảy ra và cái hiện có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客觀存在於自然界的一切物體或現象。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四出》:「(丑)門下其聲甚清,其韻又美。先世以來,不屬人類。(生末)是甚事物?」也作「物事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指客观存在的一切物体和现象。
Eng
- CC-CEDICT thing; object|CL:個|个[ge4]
- Cihui thing; object; CL:個|个
ja
- JMdict things|affairs