事由

shì yóu sự do

Hán Việt: sự do · Pinyin: shì yóu

Tổng quan

nội dung chính | vấn đề | công việc | nguyên nhân của một sự cố | lý do | mục đích | chủ đề (của thư công việc) hư Sự cố 事故. sự do sự do ☆Như Sự cố 事故. sự do 事由 dt. nguyên do sự việc. Cơn cớ nguyền cho biết sự do, xem mà quyết đoán lấy cương nhu. (Bảo kính 152.1).

Cấu tạo: (sự) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội dung chính | vấn đề | công việc | nguyên nhân của một sự cố | lý do | mục đích | chủ đề (của thư công việc) hư Sự cố 事故. sự do sự do ☆Như Sự cố 事故. sự do 事由 dt. nguyên do sự việc. Cơn cớ nguyền cho biết sự do, xem mà quyết đoán lấy cương nhu. (Bảo kính 152.1).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情原委、來由。唐.方干〈感時〉詩三首之一:「破除生死須齊物,誰向穹蒼問事由。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「實不知是我家老兒,只認是賊,為此不問事由,殺了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的原委:把~交代明白;公文用语,指本件公文的主要内容;(~儿)指借口;理由:找个~离开会场;(~儿);职业;工作:找个正经~儿干。

Eng

  • CC-CEDICT main content|matter|work|origin of an incident|cause|purpose|subject (of business letter)
  • Cihui main content; matter; work; origin of an incident; cause; purpose; subject (of business letter)

ja

  • JMdict reason|cause|whys and wherefores|particulars