事畜
sự súc
Hán Việt: sự súc · Pinyin: shì chù
Tổng quan
hụng dưỡng cha mẹ và nuôi nấng vợ con. sự súc sự súc ☆Phụng dưỡng cha mẹ và nuôi nấng vợ con.
Nghĩa
Việt
- Cihui hụng dưỡng cha mẹ và nuôi nấng vợ con. sự súc sự súc ☆Phụng dưỡng cha mẹ và nuôi nấng vợ con.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侍奉父母,養育妻兒。參見「仰事俯畜」條。後泛指維持家計。清.薛福成《籌洋芻議.利權一》:「農之謀食也艱,稍奪其事畜之資,即已流亡失業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "仰事俯畜"的省略语。谓侍奉父母,养育妻儿,维持一家生计。
- Tân Hoa Tự Điển 1."仰事俯畜"的省略语。谓侍奉父母,养育妻儿,维持一家生计。
Eng
- Cihui 事畜 hìxù v. serve (one's parents) and support (one's wife and children)