事略

shì lüè sự lược

Hán Việt: sự lược · Pinyin: shì lüè

Tổng quan

bản tóm tắt tiểu sử ể lại qua loa về một việc. sự lược sự lược ☆Kể lại qua loa về một việc.

Cấu tạo: (sự) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tóm tắt tiểu sử ể lại qua loa về một việc. sự lược sự lược ☆Kể lại qua loa về một việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種傳記文體。記述一人生平梗概的文章,和正式傳狀不同。如:「國朝先正事略」、「中興名臣事略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体的一种,记述人或事的梗概,有别于正式传记。宋王偁有《东都事略》一百三十卷,记北宋九朝事迹; 指人的事迹大略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文体的一种,记述人或事的梗概,有别于正式传记。宋王偁有《东都事略》一百三十卷,记北宋九朝事迹。 2.指人的事迹大略。

Eng

  • CC-CEDICT biographical sketch
  • Cihui biographical sketch