事纇

sự lỗi

Hán Việt: sự lỗi

Tổng quan

sự lỗi 事纇 ◎ Nôm: 事磊 dt. HVVT việc lầm lỗi. Đói khó thì làm việc ngửa tay, chớ làm sự lỗi, quỷ thần hay. (Bảo kính 171.2, 174.3). x. lỗi

Cấu tạo: 事 (sự) + 颣 (lỗi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 事磊

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假