二三

nhị tam

Hán Việt: nhị tam

Tổng quan

NHỊ TAM Hai ba, ý nói những nghĩa ngoài đệ nhất nghĩa. NĐHN q. 20 ghi: 全機敵勝,猶在半途。啐啄同時,白雲萬里。纔生朕兆,已落二三。不露鋒鋩,成何道理? Toàn cơ địch nổi, vẫn còn tại giữa đường; kêu mổ đồng thời, muôn dặm mây trắng. Vừa sanh

Cấu tạo: 二 (nhị) + 三 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHỊ TAM Hai ba, ý nói những nghĩa ngoài đệ nhất nghĩa. NĐHN q. 20 ghi: 全機敵勝,猶在半途。啐啄同時,白雲萬里。纔生朕兆,已落二三。不露鋒鋩,成何道理? Toàn cơ địch nổi, vẫn còn tại giữa đường; kêu mổ đồng thời, muôn dặm mây trắng. Vừa sanh điềm hão liền rơi vào hai ba. Chẳng lộ mũi nhọn, là nghĩa làm sao?
  • Biên soạn 二三 r-sān num. two or three ◆s.v. fickle

Eng

  • JMdict two or three
  • Cihui 二三 r-sān num. two or three ◆s.v. fickle
  • Tần suất từ 二三 r-sān num. two or three ◆s.v. fickle

ja

  • JMdict 二三(にさん)

other

  • Nguồn khác ý nói những nghĩa ngoài đệ nhất nghĩa
  • Nguồn khác NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 全機敵勝,猶在半途。啐啄同時,白雲萬里。纔生朕兆,已落二三。不露鋒鋩,成何道理? Toàn cơ địch nổi, vẫn còn tại giữa đường; kêu mổ đồng thời, muôn dặm mây trắng
  • Nguồn khác Vừa sanh điềm hão liền rơi vào hai ba
  • Nguồn khác Chẳng lộ mũi nhọn, là nghĩa làm sao?

Từ liên quan

Gần nghĩa

二三其德 · 二三其意 · 三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两