二乎
nhị hồ
Hán Việt: nhị hồ · Pinyin: èr hū
Tổng quan
1. rụt lại; co lại; chùn; chùn bước。畏縮。 他在困難面前向來不二乎。 anh ấy không bao giờ chùn bước trước khó khăn. 2. băn khoăn。心里猶疑,不能確定。 你越說越把我弄二乎了。 bạn càng nói càng làm tôi băn khoăn. 3. không có triển vọng。指望不大。也作二忽。 我看這件事二乎了,你說呢? tôi thấy việc này không có triển vọng lắm, anh thấy thế nào?
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. rụt lại; co lại; chùn; chùn bước。畏縮。 他在困難面前向來不二乎。 anh ấy không bao giờ chùn bước trước khó khăn. 2. băn khoăn。心里猶疑,不能確定。 你越說越把我弄二乎了。 bạn càng nói càng làm tôi băn khoăn. 3. không có triển vọng。指望不大。也作二忽。 我看這件事二乎了,你說呢? tôi thấy việc này không có triển vọng lắm, anh thấy thế nào…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)猶豫畏縮的樣子。(2)希望不大、沒什麼指望。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉畏缩他在困难面前向来不~; 心里犹疑,不能确定你越说越把我弄~了; 指望不大我看这件事~了,你说呢?‖也作二忽。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①畏缩他在困难面前向来不~。②心里犹疑,不能确定你越说越把我弄~了。③指望不大我看这件事~了,你说呢?‖也作二忽。
Eng
- Cihui 二乎 rhu s.v./v. 1. foolish 2. indecisive 3. unpropitious 4. <coll.> ⓐtaken aback; startled ⓑshrink from fear ⓒnot promising; not hopeful