二分

èr fēn nhị phân

Hán Việt: nhị phân · Pinyin: èr fēn

Tổng quan

phần thứ hai | điểm phân hia hai, chia đôi. nhị phân nhị phân ☆Chia hai, chia đôi.

Cấu tạo: (nhị) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần thứ hai | điểm phân hia hai, chia đôi. nhị phân nhị phân ☆Chia hai, chia đôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春分和秋分。《左傳.昭公二十一年》:「二至、二分,日有食之,不為災。」《文選.左思.魏都賦》:「闡鉤繩之筌緒,承二分之正要。」 2.一分為二。《文選.郭璞.江賦》:「源二分於峮崍,流九派乎潯陽。」 3.二份。宋.蘇軾〈水龍吟.似花還似花〉詞:「春色三分,二分塵土,一分流水。」

Eng

  • CC-CEDICT second part|the equinox
  • Cihui second part; the equinox

ja

  • JMdict halving|dividing (into two parts)|bisection|the two equinoxes (vernal and autumnal)