二则
nhị tắc
Hán Việt: nhị tắc
Tổng quan
nhị tắc: thứ hai; thứ hai
1.兩條、兩項。如:「二則消息」、「二則新聞」。 2.其次。如:「一則天雨,二則事忙,因此取消了預訂的旅遊行程。」 3.再說、並且。《紅樓夢》第三一回:「襲人知寶玉心內是不安穩的,待要不叫他伏侍,他又未必依,二則定要驚動別人,不如由他去罷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thứ hai
- VietPhrases thứ hai
- Tần suất từ nhị tắc: thứ hai; thứ hai
- Biên soạn 二則 rzé conj. secondly
Eng
- Cihui 二則 rzé conj. secondly
- Tần suất từ 二則 rzé conj. secondly