二則

nhị tắc

Hán Việt: nhị tắc

Tổng quan

thứ hai

Cấu tạo: (nhị) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩條、兩項。如:「二則消息」、「二則新聞」。 2.其次。如:「一則天雨,二則事忙,因此取消了預訂的旅遊行程。」 3.再說、並且。《紅樓夢》第三一回:「襲人知寶玉心內是不安穩的,待要不叫他伏侍,他又未必依,二則定要驚動別人,不如由他去罷。」

Eng

  • Cihui 二則 rzé conj. secondly