二副
nhị phó
Hán Việt: nhị phó · Pinyin: èr fù
Tổng quan
sĩ quan phó thứ hai (của tàu) | phó hai
Nghĩa
Việt
- Cihui sĩ quan phó thứ hai (của tàu) | phó hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.河海航行中管理全船事務,職位次於大副的人。 2.樂器名。一種胡琴,裝兩條弦線,比京胡稍長,發出的聲音較低沉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轮船上船员的职务名称,职位次于大副。参看〖大副 〗。
Eng
- CC-CEDICT second officer (of ship)|second mate
- Cihui second officer (of ship); second mate