二四

nhị tứ

Hán Việt: nhị tứ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耍無賴、放肆。《董西廂》卷五:「一言賴語都是二四!沒性氣閑男女。」元.高文秀《遇上皇》第一折:「二四的司公能主張,則他三個人狠心腸,做夫妻四年向上,五十次告官房。」