二府 nhị phủ Hán Việt: nhị phủ Tổng quan Cấu tạo: 二 (nhị) + 府 (phủ)Hán Việtnhị phủCấu tạo二 + 府 · nhị + phủ nghĩa thành phần: nhị + phủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.宋時因中書省、樞密院分掌文武二權,故稱為「二府」。 2.明、清時俗稱各府同知為「二府」。《儒林外史》第二五回:「我在安東做了二年,又到四川做了一任知州,轉了個二府,今年纔陞到這裡。」