二房

èr fáng nhị phòng

Hán Việt: nhị phòng · Pinyin: èr fáng

Tổng quan

chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng | vợ lẽ

Cấu tạo: (nhị) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng | vợ lẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族中排行第二的一支。《儒林外史》第四四回:「施二先生說乃兄中了進士,他不曾中,都是太夫人的地葬的不好,只發大房,不發二房。」_x000D_ 2.舊指元配以外的第二個太太。《金瓶梅詞話》第八○回:「使了三百兩銀子,娶到家中,做了二房娘子。」《紅樓夢》第六四回:「叔叔既這麼愛他,我給叔叔作媒,說了做二房,如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时家族中排行第二的一支; 小老婆;妾。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时家族中排行第二的一支。②小老婆;妾。

Eng

  • CC-CEDICT second branch of an extended family|concubine
  • Cihui second branch of an extended family; concubine