二手

èr shǒu nhị thủ

Hán Việt: nhị thủ · Pinyin: èr shǒu

Tổng quan

thu được gián tiếp | đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.) | trợ lý

Cấu tạo: (nhị) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu được gián tiếp | đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.) | trợ lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助手。《二十年目睹之怪現狀》第九○回:「幸得帶來的家人曾貴,和一個欽差大臣帶來的二手廚子認得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);属性词。指间接的;经人转手得来的或已经使用过再出售的:~房|~车|~资料。

Eng

  • CC-CEDICT indirectly acquired|second-hand (information, equipment etc)|assistant
  • Cihui indirectly acquired; second-hand (information, equipment etc); assistant

ja

  • JMdict two groups|two bands