二湯

èr tāng nhị thang

Hán Việt: nhị thang · Pinyin: èr tāng

Tổng quan

nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤

Cấu tạo: (nhị) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤

Eng

  • CC-CEDICT second bouillon, a light broth obtained by reboiling ingredients that were previously used to make a full-strength first bouillon 頭湯|头汤[tou2 tang1]
  • Cihui second bouillon, a light broth obtained by reboiling ingredients that were previously used to make a full-strength first bouillon 頭湯|头汤