二甲

èr jiǎnhị giáp

Hán Việt: nhị giáp · Pinyin: èr jiǎ

Tổng quan

Chỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«.; hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)

Cấu tạo: 二 (nhị) + 甲 (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«.; hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)

Eng

  • Cihui 2nd rank of candidates who passed the imperial examination (i.e. 4th place and up)
  • Tần suất từ 2nd rank of candidates who passed the imperial examination (i.e. 4th place and up)

other

  • Nguồn khác »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«

Từ liên quan

Gần nghĩa

二甲基 · 二甲苯 · 二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个