二甲

èr jiǎ nhị giáp

Hán Việt: nhị giáp · Pinyin: èr jiǎ

Tổng quan

hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên) hỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«. nhị giáp nhị giáp ☆Chỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«.

Cấu tạo: (nhị) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên) hỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàng treo nhị giáp, nẹt thằng mặt trắng lấy tam nguyên«. nhị giáp nhị giáp ☆Chỉ người thi đậu Tiến sĩ. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Cậy cái bảng vàn…

Eng

  • CC-CEDICT 2nd rank of candidates who passed the imperial examination (i.e. 4th place and up)
  • Cihui 2nd rank of candidates who passed the imperial examination (i.e. 4th place and up)