二甲苯

èr jiǎ běn nhị giáp bổn

Hán Việt: nhị giáp bổn · Pinyin: èr jiǎ běn

Tổng quan

xylen

Cấu tạo: (nhị) + (giáp) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xylen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化学式c6h4(ch3)2。有邻二甲苯、间二甲苯、对二甲苯三种异构体。一般指这三者的混合物,为无色、芳香、易燃的液体。由煤干馏、石油重整、汽油热裂而得。用作溶剂及有机合成的原料。

Eng

  • CC-CEDICT xylene
  • Cihui xylene