二絃

èr xián nhị huyền

Hán Việt: nhị huyền · Pinyin: èr xián

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn hai dây. nhị huyền nhị huyền ☆Đàn hai dây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月亮的上弦與下弦。《隋書.卷二○.天文志中》:「二絃之日,日照其側,人觀其傍,故半明半魄也。」 2.比老弦細,比子弦粗的絲弦。