xián huyền

Hán Việt: huyền · Pinyin: xián

Tổng quan

biến thể của 弦 dây cung dây nhạc cụ dây cót đồng hồ dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong) cạnh huyền

三絃 · 二絃 · 師絃 · 斷絃 · 管絃 · 續絃 · 七絃琴 · 沒絃琴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việthuyền
Quảng Đônghin4
Mân Namhiân
Nhật BảnITO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghen
Phản thiết翾縣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây đàn. Xe tơ sống xát keo vào để làm dây đàn gọi là {huyền}. Đời xưa ví vợ chồng như đàn sắt đàn cầm, cho nên vợ chết gọi là {đoạn huyền} [斷絃], lại lấy vợ nữa gọi là {tục huyền} [續絃]. Có khi viết là {huyền} [弦].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyền Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.裝於樂器以彈奏發聲的絲、線。同「弦」。唐.李商隱〈錦瑟〉詩:「錦瑟無端五十絃,一絃一柱思華年。」 2.弦樂器。同「弦」。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「故哀思之情表於金石,安樂之象形於管絃也。」 3.音調、音律。唐.李頎〈聽董大彈胡笳聲兼寄語弄房給事〉詩:「先拂商絃後角羽,四郊秋葉驚摵摵。」 4.比喻為妻子。參見「續絃」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 弦|bow string|string of musical instrument|watch spring|chord (straight line joining two points on a curve)|hypotenuse

ja

  • JMdict string (of a shamisen, etc.)|stringed instrument

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】胡田切【集韻】【韻會】胡千切,𠀤音賢。【五經文字】琴瑟弦。亦用弦字作絃者,非。○按經典弦通作絃。【禮·樂記】淸廟之瑟,朱絃而疏越。【論語】聞絃歌之聲。 又【廣韻】許縣切【集韻】翾縣切【正韻】翾眩切,𠀤音絢。【博雅】繩素也。今人以爲呼煙切,失之矣。凡弓弩琴瑟弦,皆从弓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 弦 · 𰬈 · 弦