二老
nhị lão
Hán Việt: nhị lão · Pinyin: èr lǎo
Tổng quan
mẹ và cha | phụ huynh
Nghĩa
Việt
- Cihui mẹ và cha | phụ huynh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱同時或異代齊名的長者。《孟子.離婁上》:「太公辟紂居東海之濱,聞文王興作,曰:『盍歸乎來?吾聞西伯善養老者。』二老者,天下之大老也。」晉.郭璞〈登百尺樓賦〉:「揖首陽之二老,招鬼谷之隱士。」 2.父母。如:「他定期寄錢回家奉養二老。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指父母~双亲。
Eng
- CC-CEDICT mother and father|parents
- Cihui mother and father; parents