二胡

èr hú nhị hồ

Hán Việt: nhị hồ · Pinyin: èr hú

Tổng quan

đàn nhị (nhạc cụ hai dây của Trung Quốc) | LT:把

Cấu tạo: (nhị) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn nhị (nhạc cụ hai dây của Trung Quốc) | LT:把

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,擦弦樂器。張二弦,常以五度定弦,木製琴桿,琴筒多呈六角或八角形,蒙以蟒皮,皮上置琴馬。用竹製弓桿,張以馬尾,穿於兩弦之間演奏,屬胡琴類樂器之中音樂器。早期因流行於江南一帶,也稱為「南胡」。經常用於獨奏或合奏,屬於國樂樂團當中最主要的擦弦樂器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡琴的一种,比京胡大,琴筒用木头做成,前端稍大,蒙蟒皮,有两根弦,声音低沉圆润。也叫南胡。

Eng

  • CC-CEDICT erhu (Chinese 2-string fiddle)|alto fiddle|CL:把[ba3]
  • Cihui erhu (Chinese 2-string fiddle); alto fiddle; CL:把

ja

  • JMdict erhu (2-stringed Chinese instrument played with a bow)|erh hu