二見 èr jiàn · nhị kiến Hán Việt: nhị kiến · Pinyin: èr jiàn Tổng quan Cấu tạo: 二 (nhị) + 見 (kiến)Pinyinèr jiànHán Việtnhị kiếnCấu tạo二 + 見 · nhị + kiến nghĩa thành phần: nhị + kiến Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.佛教指古印度对人死后的两种错误见解,即"断见"(谓人死后一切皆无)和"常见"(谓人死后灵魂常住),亦称"无见"和"有见"。