二話
nhị thoại
Hán Việt: nhị thoại · Pinyin: èr huà
Tổng quan
phản đối | ý kiến khác ý kiến khác; ý kiến phản đối; cãi (thường dùng trong câu phủ định)。別的話;不同的意見(指後悔、抱怨、講條件等,多用於否定句)。 二話不提。 không nói một lời nào khác. 您儘管吩咐吧,我決沒有二話。 bác cứ sai bảo con, con không cãi lại đâu.
Nghĩa
Việt
- Cihui phản đối | ý kiến khác ý kiến khác; ý kiến phản đối; cãi (thường dùng trong câu phủ định)。別的話;不同的意見(指後悔、抱怨、講條件等,多用於否定句)。 二話不提。 không nói một lời nào khác. 您儘管吩咐吧,我決沒有二話。 bác cứ sai bảo con, con không cãi lại đâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 別的話,不同或反對的意見。如:「只要你同意,我絕無二話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 别的话;不同的意见(指后悔、抱怨、讲条件等,多用于否定句)~不提ㄧ尽管吩咐就是了,我决无~。
Eng
- CC-CEDICT objection|differing opinion
- Cihui objection; differing opinion