二量

nhị lượng

Hán Việt: nhị lượng

Tổng quan

nhị lượng (名數)一現量,如以眼識見色以耳識聞聲。二比量,如見煙知有火。以已知之法比顯未知之法也。☸

Cấu tạo: (nhị) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhị lượng (名數)一現量,如以眼識見色以耳識聞聲。二比量,如見煙知有火。以已知之法比顯未知之法也。☸