二門

èr mén nhị môn

Hán Việt: nhị môn · Pinyin: èr mén

Tổng quan

cổng trong

Cấu tạo: (nhị) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổng trong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (较大的院落等)大门里面的一道总的门。

Eng

  • Cihui 二門 rmén n. second gate leading to the main court