二门

èr ménnhị môn

Hán Việt: nhị môn · Pinyin: èr mén

Tổng quan

nhị môn: cổng trong; cổng trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

(较大的院落等)大门里面的一道总的门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大門進去的第二道門。《紅樓夢》第三九回:「老太太房裡的姑娘們,站在二門口,找二爺呢。」《文明小史》第三回:「聽了聽二門外頭那人聲越發嘈雜,甚至拿磚頭撞的二門鼕鼕的響。」 2.兩種途徑、結局。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「一事殊法,同罪異論,姦吏得因緣為市,所欲活則出生議,所欲陷則與死比,是為刑開二門也。」唐.聶夷中〈過比干墓〉詩:「乾綱既一斷,賢愚無二門。」

Cấu tạo: 二 (nhị) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cổng trong
  • VietPhrases cổng trong
  • Tần suất từ nhị môn: cổng trong; cổng trong
  • Biên soạn 二門 rmén n. second gate leading to the main court

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (较大的院落等)大门里面的一道总的门。

Eng

  • Cihui 二門 rmén n. second gate leading to the main court
  • Tần suất từ 二門 rmén n. second gate leading to the main court

Từ liên quan

Gần nghĩa

二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个 · 二乎 · 二乘