于归

yú guīvu quy

Hán Việt: vu quy · Pinyin: yú guī

Tổng quan

Hán Việt: 于 QUY vu quy; xuất giá; lấy chồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出嫁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語出《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其室家。」指女子出嫁。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「女嫁曰于歸,男婚曰完娶。」

Cấu tạo: 于 (vu) + 歸 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> get married (of a girl)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其室家。」指女子出嫁。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「女嫁曰于歸,男婚曰完娶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出嫁。

Eng

  • Cihui (literary) (of a girl) to marry

other

  • Nguồn khác Con gái đi về nhà chồng
  • Nguồn khác »Định ngày nạp thái vu quy, Tiền lưng đã có việc gì chẳng xong«

Từ liên quan

Gần nghĩa

于归之喜 · 于丹 · 于今 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸