于歸
vu quy
Hán Việt: vu quy · Pinyin: yú guī
Tổng quan
(văn học) (cô gái) đi lấy chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (cô gái) đi lấy chồng
- Cihui vu quy vu quy ☆Con gái đi về nhà chồng. Đoạn trường tân thanh: »Định ngày nạp thái vu quy, Tiền lưng đã có việc gì chẳng xong«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其室家。」指女子出嫁。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「女嫁曰于歸,男婚曰完娶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出嫁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出嫁。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a girl) to marry
- Cihui (literary) (of a girl) to marry