於時

vu thì

Hán Việt: vu thì

Tổng quan

VU THÌ Trong khi ấy. Già-da-xá-đa trong TĐT q.2 ghi: 于時婆羅門聞師所說而生歡喜,欲求出家。 Khi ấy Bà La Môn nghe những điều Phật nói mà sanh vui mừng, mong muốn xuất gia.

Cấu tạo: (vu) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VU THÌ Trong khi ấy. Già-da-xá-đa trong TĐT q.2 ghi: 于時婆羅門聞師所說而生歡喜,欲求出家。 Khi ấy Bà La Môn nghe những điều Phật nói mà sanh vui mừng, mong muốn xuất gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時。《文選.向秀.思舊賦》:「余逝將西邁,經其舊廬,于時日薄,虞淵寒水凄然。」 2.在此。《詩經.大雅.公劉》:「京師之野,于時處處,于時廬旅,于時言言,于時語語。」 3.於是。《詩經.周頌.我將》:「畏天之威,于時保之。」