虧待
khuy đãi
Hán Việt: khuy đãi · Pinyin: kuī dài
Tổng quan
đối xử không công bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử không công bằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待人不盡心、不周道。如:「你放心,我們不會虧待你的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 待人不公平或不尽心你放心吧,我一定不~他。
Eng
- CC-CEDICT to treat sb unfairly
- Cihui to treat sb unfairly