虧
khuy
Hán Việt: khuy · Pinyin: kuī
Tổng quan
lỗ (tiền) bị thiếu hụt bị thiếu đối xử không công bằng may mắn may mà nhờ vào (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuī |
|---|---|
| Hán Việt | khuy |
| Quảng Đông | fai1 |
| Mân Nam | khui |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 휴 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khye |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰ(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰ(r)aj |
| Phản thiết | 驅爲切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiếu. Như {nguyệt khuy} [月虧] mặt trăng khuyết, {nguyệt hữu doanh khuy} [月有盈虧] trăng có khi đầy khi khuyết. Tình có chỗ không thực gọi là {khuy tâm} [虧心]. Giảm bớt.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khuây giải khuây, khuây khoả [Eng: to relieve]
- Bảng Tra Chữ Nôm khuy khuy áo, khuy quần [Eng: button of shirt, button of trousers]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuy Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.缺陷、不完滿。如:「月有盈虧」。《列子.天瑞》:「損盈成虧,隨世隨死。」宋.王沂孫〈眉嫵.漸新痕懸柳〉詞:「千古盈虧休問,歎慢磨玉斧,難補金鏡。」 2.損失、損害。《紅樓夢》第五七回:「叫我吃了虧,又有何好處?」 [動] 1.耗損、減少。如:「虧本」。《易經.謙卦.彖曰》:「天道虧盈而益謙。」唐.孔穎達.正義:「虧,謂減損,減損盈滿,而增益謙退。」宋.蘇洵〈六國論〉:「賂秦而力虧,破滅之道也。」 2.欠缺、缺少。如:「自知理虧」。《書經.旅獒》:「為山九仞,功虧一簣。」《韓非子.五蠹》:「雖監門之服養,不虧於此矣。」 3.辜負、對不起。如:「…
Eng
- CC-CEDICT to lose (money); to have a deficit|to be deficient|to treat unfairly|luckily; fortunately; thanks to|(used to introduce an ironic remark about sb who has fallen short of expectations)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去爲切【集韻】【韻會】驅爲切,𠀤音𡓰。【說文】氣損也。【徐曰】气闕,則其出舒遲,故字从亐。【廣韻】缺也。【史記·蔡澤傳】月滿則虧。【晉書·律歷志】月在外道,先交後會者,虧蝕西南角起。 又與羲通。【六書正譌】伏羲,古作虙虧。
Thuyết Văn
气損也。 从亏。雐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸凡損皆曰虧。小雅㒳言不騫不𡹔。魯頌作不虧不𡹔。毛曰。騫、虧也。 去爲切。據道德經古音在十七部。雐在五部。魚歌合韵也。
【虧】 (khuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亏 (khuy) | Thanh phù (聲符): 雐 (khuây) Phiên thiết: Khứ vi thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' Suy luận: khê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) tổn (Bớt. Như {tổn thượng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亏 · 𧇾 · 𧟯 · 𮦱 · 亏 · 亏 · 亏