虧

kuīkhuyNôm khuy

Hán Việt: khuy · Pinyin: kuī · Nôm: khuy

Tổng quan

Thiếu. Như nguyệt khuy [月虧] mặt trăng khuyết, nguyệt hữu doanh khuy [月有盈虧] trăng có khi đầy khi khuyết

虧損 · 虧短 · 虧秤 · 虧累 · 虧缺 · 虧耗 · 虧蝕 · 喫虧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtkhuy
Âm Nômkhuây
Quảng Đôngfai1
Mân Namkhui
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc휴
Chú âmㄎㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhye
Baxter-Sagart[k]ʷʰ(r)aj
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰ(r)aj
Phản thiết驅爲切
Thanh mẫu溪
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thiếu. Như nguyệt khuy [月虧] mặt trăng khuyết, nguyệt hữu doanh khuy [月有盈虧] trăng có khi đầy khi khuyết. Tình có chỗ không thực gọi là khuy tâm [虧心]. Giảm bớt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khuây 虧 / 𧇊 ◎ Nôm: 亏 AHV: khuy. ① đgt. <từ cổ> giảm, nguôi, từ hiện đang dần ít dùng, lưu tích còn trong khuây khỏa. (Mạn thuật 25.6)‖ Đường thông khuở chống một cày, Sự thế bao nhiêu vuỗn đã khuây. (Mạn thuật 28.2). ② đgt. <từ cổ> quên, biến âm trong quên khuấy. Có chẳng có tài dùng chẳng đến, mựa rằng thánh đức có nơi khuây. (Bảo kính 137.8, 151.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuya canh khuya, khuya khoắt [Eng: late at night]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biên thuỳ khuya sớm uống phòng cũng nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuây giải khuây, khuây khoả [Eng: to relieve]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuy khuy áo, khuy quần [Eng: button of shirt, button of trousers]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuy Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.缺陷、不完滿。如:「月有盈虧」。《列子.天瑞》:「損盈成虧,隨世隨死。」宋.王沂孫〈眉嫵.漸新痕懸柳〉詞:「千古盈虧休問,歎慢磨玉斧,難補金鏡。」 2.損失、損害。《紅樓夢》第五七回:「叫我吃了虧,又有何好處?」 [動] 1.耗損、減少。如:「虧本」。《易經.謙卦.彖曰》:「天道虧盈而益謙。」唐.孔穎達.正義:「虧,謂減損,減損盈滿,而增益謙退。」宋.蘇洵〈六國論〉:「賂秦而力虧,破滅之道也。」 2.欠缺、缺少。如:「自知理虧」。《書經.旅獒》:「為山九仞,功虧一簣。」《韓非子.五蠹》:「雖監門之服養,不虧於此矣。」 3.辜負、對不起。如:「虧待」。《董西廂》卷一:「我幾曾夢見人傳示,我虧你,你虧人。」 4.毀壞。《詩經.魯頌.閟宮》:「不虧不崩,不震不騰。」漢.鄭玄.注:「虧、崩皆謂毀壞也。」《韓非子.孤憤》:「重人也者,無令而擅為,虧法以利私。」 [形] 虛弱。如:「體虧」、「腎虧」、「氣衰血虧」。 [副] 1.難為、僥倖之詞。如:「幸虧」、「多虧」。《紅樓夢》第九七回:「虧了還同著秋紋兩個人挽扶著黛玉到屋裡來。」 2.斥責或譏諷之詞。《紅樓夢》第二○回:「鳳姐道:『虧你還是爺,輸了一二百錢就這樣!』」

Eng

  • CC-CEDICT to lose (money); to have a deficit, to be deficient, to treat unfairly, luckily; fortunately; thanks to, (used to introduce an ironic remark about sb who has fallen short of expectations)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去爲切【集韻】【韻會】驅爲切,𠀤音𡓰。【說文】氣損也。【徐曰】气闕,則其出舒遲,故字从亐。【廣韻】缺也。【史記·蔡澤傳】月滿則虧。【晉書·律歷志】月在外道,先交後會者,虧蝕西南角起。 又與羲通。【六書正譌】伏羲,古作虙虧。

Thuyết Văn

气損也。 从亏。雐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸凡損皆曰虧。小雅㒳言不騫不𡹔。魯頌作不虧不𡹔。毛曰。騫、虧也。 去爲切。據道德經古音在十七部。雐在五部。魚歌合韵也。

【虧】 (khuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亏 (khuy) , Thanh phù (聲符): 雐 (khuây) Phiên thiết: Khứ vi thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' Suy luận: khê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) tổn (Bớt. Như {tổn thượng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亏 · 𧇾 · 𧟯 · 𮦱 · 亏 · 亏 · 亏