虧心

kuī xīn khuy tâm

Hán Việt: khuy tâm · Pinyin: kuī xīn

Tổng quan

lương tâm cắn rứt

Cấu tạo: (khuy) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm cắn rứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背良心。如:「不做虧心事,不怕鬼敲門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感觉到自己的言行违背良心:你说这话,也不~!|为人不做~事,半夜敲门心不惊。

Eng

  • CC-CEDICT a guilty conscience
  • Cihui a guilty conscience