亏心
khuy tâm
Hán Việt: khuy tâm · Pinyin: kuī xīn
Tổng quan
lương tâm cắn rứt
感觉到自己的言行违背良心:你说这话,也不~!, 为人不做~事,半夜敲门心不惊。
違背良心。如:「不做虧心事,不怕鬼敲門。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bất lương
- Google Alex v6 có lỗi
- Tần suất từ không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn
- Biên soạn 虧心 uīxīn* v.o. have a guilty/bad conscience ◆s.v. 1. remorseful 2. ungrateful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違背良心。如:「不做虧心事,不怕鬼敲門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感觉到自己的言行违背良心:你说这话,也不~!, 为人不做~事,半夜敲门心不惊。
Eng
- Cihui a guilty conscience
- Tần suất từ 虧心 uīxīn* v.o. have a guilty/bad conscience ◆s.v. 1. remorseful 2. ungrateful
Đức
- Handedict ein schlechtes Gewissen haben