虧成

kuī chéng khuy thành

Hán Việt: khuy thành · Pinyin: kuī chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuy) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓缺损与完满;失败与成功。语出《庄子.齐物论》"道之所以亏﹐爱之所以成。果且有成与亏乎哉?果且无成与亏乎哉?有成与亏﹐故昭氏之鼓琴也;无成与亏﹐故昭氏之不鼓琴也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓缺损与完满;失败与成功。语出《庄子.齐物论》"道之所以亏﹐爱之所以成。果且有成与亏乎哉?果且无成与亏乎哉?有成与亏﹐故昭氏之鼓琴也;无成与亏﹐故昭氏之不鼓琴也。"