虧秤
khuy xứng
Hán Việt: khuy xứng · Pinyin: kuī chèng
Tổng quan
cân thiếu: cân hụt/cân không đủ/cân trừ hao/cân trừ bì/trừ hao
Nghĩa
Việt
- Cihui cân thiếu: cân hụt/cân không đủ/cân trừ hao/cân trừ bì/trừ hao
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用秤称东西卖时不给够分量:无论老人、小孩儿去买东西,他从不~;折秤(shé∥chènɡ):青菜水分大,一放就会~。
Eng
- Cihui 虧秤 uīchèng v.o. give short weight