雲從

yún cóng vân tòng

Hán Việt: vân tòng · Pinyin: yún cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《诗.齐风.敝笱》﹕"齐子归止﹐其从如云。"后用"云从"比喻随从之盛; 借指随从者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《诗.齐风.敝笱》﹕"齐子归止﹐其从如云。"后用"云从"比喻随从之盛。 2.借指随从者。