云何

yún hé vân hà

Hán Việt: vân hà · Pinyin: yún hé

Tổng quan

VÂN HÀ Vì sao, tại sao, là gì. Thích-ca-mâu-ni trong TĐT q.1 ghi: 善賢白大王曰:‘炬面等四子,宜可擯出。’王言:‘此四子無過,云何擯出?’ Thiện Hiền bạch vua rằng: Bốn đứa như Cự Diện... nên đuổi chúng ra. Vương nói: Bốn đứa này không có lỗi, tại sao đuổi ra?

Cấu tạo: (vân) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÂN HÀ Vì sao, tại sao, là gì. Thích-ca-mâu-ni trong TĐT q.1 ghi: 善賢白大王曰:‘炬面等四子,宜可擯出。’王言:‘此四子無過,云何擯出?’ Thiện Hiền bạch vua rằng: Bốn đứa như Cự Diện... nên đuổi chúng ra. Vương nói: Bốn đứa này không có lỗi, tại sao đuổi ra?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为何,为什么; 如何;怎么办;怎么样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为何,为什么。 2.如何;怎么办;怎么样。

Eng

  • Cihui 云何 únhé adv. <wr.> how; why