雲岡石窟

yún gāng shí kū vân cương thạch quật

Hán Việt: vân cương thạch quật · Pinyin: yún gāng shí kū

Tổng quan

hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西

Cấu tạo: (vân) + (cương) + (thạch) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於山西省大同縣西武周山的佛教石窟。北魏文成帝時,僧人曇曜奏准鑿窟築寺,經歷百年,雕佛像萬尊傳世,大者長數丈,小者僅二寸,雕塑精工,氣魄雄偉,中外馳名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在山西省大同市西北武周山南麓。始建于北魏,现存洞窟五十三个,东西绵延长1千米,有大小佛像五万一千余尊,最大的三世佛高达17米。与敦煌石窟、洛阳龙门石窟并称中国三大石窟群。为全国重点文物保护单位。

Eng

  • CC-CEDICT Yungang Caves at Datong 大同, Shanxi 山西
  • Cihui Yungang Caves at Datong 大同, Shanxi 山西