雲臺
vân thai
Hán Việt: vân thai · Pinyin: yún tái
Tổng quan
oà nhà cao tới tận mây. Chỉ nơi ghi công lao của các bậc hiền thần. Đời Minh đế nhà Hán cho dựng Vân đài để treo hình các công thần. vân đài vân đài ☆Toà nhà cao tới tận mây. Chỉ nơi ghi công lao của các bậc hiền thần. Đời Minh đế nhà Hán cho dựng Vân đài để treo hình các công thần.
Nghĩa
Việt
- Cihui oà nhà cao tới tận mây. Chỉ nơi ghi công lao của các bậc hiền thần. Đời Minh đế nhà Hán cho dựng Vân đài để treo hình các công thần. vân đài vân đài ☆Toà nhà cao tới tận mây. Chỉ nơi ghi công lao của các bậc hiền thần. Đời Minh đế nhà Hán cho dựng Vân đài để treo hình các công th…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高耸入云的台阁; 汉宫中高台名『光武帝时﹐用作召集群臣议事之所﹐后用以借指朝廷; 汉宫中高台名『明帝时因追念前世功臣﹐图画邓禹等二十八将于南宫云台﹐后用以泛指纪念功臣名将之所; 山名。在陕西省华阴县境。即西岳华山的北峰。古代隐者和道家多居于此; 山名。在四川省苍溪县东南﹐接阆中县界。一名天柱山; 山名。在江苏省连云港市境内。原为海中小岛﹐称郁洲﹐明代始与大陆相连。山上有水帘洞遗迹; 道观名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高耸入云的台阁。 2.汉宫中高台名『光武帝时﹐用作召集群臣议事之所﹐后用以借指朝廷。 3.汉宫中高台名『明帝时因追念前世功臣﹐图画邓禹等二十八将于南宫云台﹐后用以泛指纪念功臣名将之所。 4.山名。在陕西省华阴县境。即西岳华山的北峰。古代隐者和道家多居于此。 5.山名。在四川省苍溪县东南﹐接阆中县界。一名天柱山。 6.山名。在江苏省连云港市境内。原为海中小岛﹐称郁洲﹐明代始与大陆相连。山上有水帘洞遗迹。 7.道观名。
Eng
- CC-CEDICT tripod head
- Cihui tripod head