雲天

yún tiān vân thiên

Hán Việt: vân thiên · Pinyin: yún tiān

Tổng quan

trời cao: mây xanh

Cấu tạo: (vân) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời cao: mây xanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云霄;高空万里云天|仰望云天|黄帝得之,以登云天; 高厚云天之谊|铭感云天之德; 指仙境今日登云天,归真游上清。
  • Tân Hoa Tự Điển ①云霄;高空万里云天|仰望云天|黄帝得之,以登云天。②高厚云天之谊|铭感云天之德。③指仙境今日登云天,归真游上清。

Eng

  • Cihui 雲天 ún-tiān* n. 1. clouds and sky 2. high above