雲房

yún fáng vân phòng

Hán Việt: vân phòng · Pinyin: yún fáng

Tổng quan

vân phòng: tăng phòng

Cấu tạo: (vân) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vân phòng: tăng phòng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道、隐士的居所叠石构云房|春梦闭云房|云房空见有仙经。

Eng

  • Cihui 雲房 únfáng p.w. chambers where Buddhist monks live