雲散

yún sàn vân tán

Hán Việt: vân tán · Pinyin: yún sàn

Tổng quan

tản mác: tan tác/tan

Cấu tạo: (vân) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tản mác: tan tác/tan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像天空的云那样四处散开:旧友~丨烟消~。

Eng

  • Cihui 雲散 únsàn v.o. disperse like the clouds