雲遊

yún yóu vân du

Hán Việt: vân du · Pinyin: yún yóu

Tổng quan

đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)

Cấu tạo: (vân) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)
  • Cihui vân du vân du ☆Đi đây đi đó như đám mây trôi. Chỉ nhà sư đi các nơi. Đoạn trường tân thanh: »Đeo bầu quảy níp rộng đường vân du«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行跡無定,任意遨遊。多指僧、道、尼等的遊歷。唐.李公佐《謝小娥傳》:「後數日,告我歸牛頭山,扁舟汎淮,雲遊南國,不復再遇。」《老殘遊記》第二○回:「聽說先生同青龍子長相往來,近來知道他雲遊何處嗎?」也作「雲游」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处遨游,行踪无定(多指僧尼、道士):~四海。

Eng

  • CC-CEDICT to wander (typically of an errant priest)
  • Cihui 雲游 únyóu v. roam; wander

ja

  • JMdict wandering aimlessly