雲車風馬
vân xa phong mã
Hán Việt: vân xa phong mã · Pinyin: yún chē fēng mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指神灵的车马。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《乐府诗集.郊庙歌辞一.练时日》﹕"灵之车﹐结玄云……灵之下﹐若风马。"后用"云车风马"指神仙的车乘。
Hán Việt: vân xa phong mã · Pinyin: yún chē fēng mǎ