雲雨
vân vũ
Hán Việt: vân vũ · Pinyin: yún yǔ
Tổng quan
nghĩa đen: mây mưa | bóng: quan hệ tình dục
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mây mưa | bóng: quan hệ tình dục
- Cihui vân vũ vân vũ ☆Mây mưa. Chỉ việc trai gái ăn nằm với nhau. Do điển Sở Tương Vương tới đất Cao đường, nằm mơ thấy một người con gái đẹp tới ân ái với mình. Nàng nói rằng: »Thiếp là thần nữ núi Vu sơn, buổi sáng làm mây buổi tối làm mưa«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻恩澤。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「託日月之末光,被雲雨之渥澤。」 2.比喻男女歡合。《清平山堂話本.柳耆卿詩酒翫江樓記》:「向前將月仙摟抱在倉中,逼著定要雲雨。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞心中一喜,蕩悠悠的覺得進了鏡子,與鳳姐雲雨一番。」也作「巫山」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋玉《高唐赋》叙宋玉对楚襄王问,说楚怀王曾游高唐,梦与巫山神女相会,神女临去说自己“旦为朝云,暮为行雨”,后世因以指男女合欢(多见于旧小说)。
Eng
- CC-CEDICT lit. cloud and rain|fig. sexual intercourse
- Cihui lit. cloud and rain; fig. sexual intercourse