雲霧

yún wù vân vụ

Hán Việt: vân vụ · Pinyin: yún wù

Tổng quan

mây và sương mù

Cấu tạo: (vân) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây và sương mù
  • Cihui vân vụ vân vụ ☆Mây và sương mù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雲與霧。晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「中原厲迅飆,山阿起雲霧。」《三國演義》第三八回:「先生之言,頓開茅塞,使備如撥雲霧而睹青天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云和雾; 比喻令人烦恼之事; 有云雾状底纹的织物; 指有云雾状底纹的纸张。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云和雾。 2.比喻令人烦恼之事。 3.有云雾状底纹的织物。 4.指有云雾状底纹的纸张。

Eng

  • CC-CEDICT clouds and mist
  • Cihui clouds and mist

ja

  • JMdict clouds and fog