vụ

Hán Việt: vụ · Pinyin:

Tổng quan

sương mù sương LT:場 场[chang2],陣 阵[zhen4]

霧塞 · 霧淞 · 妖霧 · 毒霧 · 水霧 · 雨霧 · 雲霧 · 黑霧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvụ
Quảng Đôngmou6
Mân Nam
Nhật BảnKIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmyoh
Baxter-Sagartkə.m(r)[o]k-s
Hán ngữ Thượng cổkə.m(r)[o]k-s
Phản thiết莫鳳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sương mù. Nguyên nhân cũng như mây, xa đất là {vân} [雲] mây, gần đất là {vụ} [霧] mù. Đỗ Phủ [杜甫] : {Hương vụ vân hoàn thấp} [香霧雲鬟濕] (Nguyệt dạ [月夜]) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ : {Sương sa thơm ướt mái đầu}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mù sương mù, mây mù, mù mịt [Eng: mist, nebulosity, pitch dark]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 空氣中接近地面的水蒸氣,因遇冷凝結成小水滴或冰晶,而漂浮在地表的一種現象。能見度低於一公里。如:「霧太濃了,幾乎伸手不見五指。」

Eng

  • CC-CEDICT fog|mist|CL:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

ja

  • JMdict fog|mist|spray

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】𠀤亡遇切,音務。【爾雅·釋天】地氣發,天不應,曰霧。霧謂之晦。【註】言晦冥。【釋名】霧,冒也,氣蒙亂覆冒物也。【廣韻】元命包曰:隂陽亂爲霧。【禮·月令】氛霧冥冥。【玉篇】本作霿。【廣韻】同霚。【集韻】同雺。 又【集韻】謨蓬切,音蒙。又蒙弄切,音幪。又莫鳳切,音夢。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 雺 · 雱 · 霚 · 𩄯 · 𩅬 · 雱 · 雺 · 雾 · 霚 · 雾 · 雾